Image Header
THIẾT KẾ CUNG CẤP THIẾT BỊ LẮP ĐẶT : RẠP HÁT, CHIẾU PHIM – VŨ TRƯỜNG – BAR, KARAOKE – KHÁCH SẠN – HỘI THẢO ĐA NGÔN NGỮ- CÁC GIẢI PHÁP VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỄN THÔNG.

Microphone Shure SLX24A/SM58

Model: Microphone Shure SLX24A/SM58
Hãng sản xuất: Shure/Mỹ
Xuất xứ: Trung Quốc ( Chính Hãng, có CO-CQ)
Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn Hãng SX
Giá bán: 17.390.000 vnđ
SHURE SLX24A/SM58 Hệ thống micrphone không dây gồm SM58, bộ truyền sóng SLX2 và receiver SLX4.
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm
Vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo địa chỉ:
Email: phamhung@hdchanoi.com hoặc gọi điện
CSKH của HDC sẽ giúp bạn.
Tel: 0903445356 - - Tel/fax: 04. 3978 08 02
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật

Shure SLX24A/SM58

Micro không dây Shure SLX24A/SM58  gồm Bộ phát SLX2 / SM58 & bộ nhận SLX4 . Đó là một trong những thiết bị huyền thoại của làng micro thế giới.

Tính năng Bộ micro không dây Shure SLX24A/SM58

– Thiết lập máy phát tự động
– 3-Segment đo nhiên liệu pin
– Dải tần số 470-782 MHz

Thông tin bổ sung

SLX4 Wireless Receiver

Audio Output Level (. Ref ± 38kHz lệch với tone 1kHz): kết nối XLR (thành 600 Ohm load): -13dBV; 1/4 "đầu nối (vào 3000 Ohm load): -2dBV
· Trở kháng đầu ra: XLR nối: 200 Ohms; 1/4 "nối: 1kohms
· Đầu ra XLR: Trở kháng cân bằng; Pin 1: Ground; Pin 2: (+); Pin 3: (-)
· Độ nhạy: -105 dBm 12 dB SINAD, điển hình
· Hình ảnh Từ chối:> 70 dB, điển hình
· Nguồn cung cấp: 12-18 VDC tại 150 mA, được cung cấp bởi nguồn điện bên ngoài
· Phạm vi hoạt động dưới điều kiện tiêu biểu:. 300 ft (100 m)
· Lưu ý: Phạm vi thực tế phụ thuộc vào sự hấp thụ tín hiệu RF, suy tư, và can thiệp
· Đáp ứng tần số âm thanh (+/- 2 dB): Tối thiểu: 45 Hz: tối đa: 15 kHz
· Lưu ý: tần số hệ thống chung phụ thuộc vào yếu tố microphone.
· Total Harmonic Distortion (ref +/- 38 kHz lệch, 1 kHz tone.): 0,5%, điển hình
· Dynamic Range:> 100 dB A-weighted
· Nhiệt độ hoạt động: -18 độ C (0 độ F) đến 50 độ C (122 độ F)
· Lưu ý: đặc điểm pin có thể giới hạn phạm vi này
· Kích thước (H x W x D):. 1,65 x 7,76 x 5,28 in, (42 x 197 x 134 mm)
· Trọng lượng: 1 £ 13 oz. (816 g)
· Thép mạ kẽm: Nhà ở
· Máy phát âm thanh cực: áp lực dương trên microphone cơ hoành (hoặc điện áp tích cực áp dụng tới chóp WA302 điện thoại phích cắm) sản xuất điện áp tích cực trên pin 2 (với
· Đối với pin 3 của đầu ra trở kháng thấp) và chóp trở kháng cao 1/4-inch đầu ra.
· Logic Connections: Pin 1: Logic đầu ra, Transmitter Mute Status. Mute = thấp (0 V). Chậu lên đến 100 mA. Absolute -0.7 tối đa 5.5V DC; Pin 2: Logic mặt đất; Pin 3: sản lượng Logic, Battery Status. Tốt = thấp (0 V). Chậu lên đến 100 mA; Absolute -0.7 tối đa 5.5V DC

SLX2/SM58

Audio Input Level: 2 dBV tối đa ở vị trí 10dB, -8 dBV tối đa ở vị trí 0dB
Gain Dải điều chỉnh: 10dB
RF Transmitter Output: 30 mW tối đa (phụ thuộc vào quy định quốc gia được áp dụng)
Kích thước (bao gồm hộp mực SM58): 254 mm x 51 mm dia. (10 x 2 in.)
Trọng lượng: 290 gram (10,2 oz.) Không có pin
Nhà ở: Sản phẩm đúc bằng PC / ABS xử lý và pin cốc
Điện năng yêu cầu: 2 "AA" size alkaline hoặc pin sạc pin
Battery Life:> 8 tiếng (kiềm)